Bản đồ Hành chính tỉnh Thái Bình năm 2021

Bản đồ Thái Bình hay bản đồ hành chính các huyện, xã, Thành phố tại tỉnh Thái Bình, giúp bạn tra cứu thông tin về vị trí tiếp giáp, ranh giới, địa hình thuộc địa bàn tỉnh Thái Bình. 

Chúng tôi BANDOVIETNAM.COM.VN tổng hợp thông tin Bản đồ quy hoạch tỉnh Thái Bình từ nguồn Internet uy tín, được cập nhật mới năm 2021.

Thông tin cơ bản về tỉnh Thái Bình
Thông tin cơ bản về tỉnh Thái Bình

Vị trí địa lý và đơn vị hành chính tỉnh Thái Bình 

+ Vị trí: Thái Bình là một miền quê sông nước, được bao bọc bởi ba dòng sông lớnn, Theo quy hoạch phát triển kinh tế, thuộc vùng duyên hải Bắc Bộ, là một tỉnh nằm ven biển ở đồng bằng sông Hồng, cách thủ đô Hà Nội 120 km, hướng về phía đông nam

Tiếp giáp địa lý: Phía bắc của tỉnh Thái Bình giáp tỉnh Hải Dương, tỉnh Hưng Yên và TP Hải Phòng; Phía tây giáp tỉnh Hà Nam; Phía nam giáp tỉnh Nam Định; Phía đông giáp vịnh Bắc Bộ, Biển Đông.

Bản đồ tỉnh Thái Bình ở trên vệ tinh
Bản đồ tỉnh Thái Bình ở trên vệ tinh

+ Diện tích và dân số: Tổng diện tích đất là 1.542,3 km², dân số khoảng 1.860.447 người (Năm 2019), đông thứ 11 về số dân nước ta. Trong đó, ở Thành thị có 196.422 người (10,6%); ở Nông thôn có 1.664.025 người (89,4%). Như vậy mật độ dân số của tỉnh khá đông là 1.206 người/km²

+ Đơn vị hành chính: Tính đến thời điểm năm 2021, Thái Bình là tỉnh có 8 đơn vị hành chính gồm 1 thành phố Thái Bình và 7 huyện như huyện Đông Hưng, Hưng Hà, Kiến Xương, Quỳnh Phụ, Thái Thụy, Tiền Hải, Vũ Thư.

+ Địa hình: Thái Bình là một tỉnh đồng bằng có địa hình tương đối bằng phẳng với độ dốc nhỏ hơn 1%; cao trình biến thiên phổ biến từ 1-2m so với mực nước biển, thấp dần từ tây bắc xuống đông nam.

Bản đồ tỉnh Thái Bình ở trên nền tảng Open Street Map
Bản đồ tỉnh Thái Bình ở trên nền tảng Open Street Map
Bản đồ vị trí ranh giới tỉnh Thái Bình
Bản đồ vị trí ranh giới tỉnh Thái Bình

Bản đồ hành chính tỉnh Thái Bình khổ lớn

Bản đồ hành chính các xã, huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2021
Bản đồ hành chính các xã, huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2021

PHÓNG TO 1 PHÓNG TO 2 PHÓNG TO 3

Bản đồ thành phố Thái Bình

Thành phố Thái Bình có 19 đơn vị hành chính, gồm 10 phường: Bồ Xuyên, Đề Thám, Hoàng Diệu, Kỳ Bá, Lê Hồng Phong, Phú Khánh, Quang Trung, Tiền Phong, Trần Hưng Đạo, Trần Lãm và 9 xã: Đông Hoà, Đông Mỹ, Đông Thọ, Phú Xuân, Tân Bình, Vũ Chính, Vũ Đông, Vũ Lạc, Vũ Phúc.

Bản đồ hành chính thành phố Thái Bình
Bản đồ hành chính thành phố Thái Bình

Bản đồ huyện Đông Hưng

Huyện Đông Hưng có 38 đơn vị hành chính, gồm 01 thị trấn Đông Hưng và 37 xã: An Châu, Chương Dương, Đô Lương, Đông Á, Đông Các, Đông Cường, Đông Dương, Đông Động, Đông Hoàng, Đông Hợp, Đông Kinh, Đông La, Đông Phương, Đông Quan, Đông Quang, Đông Sơn, Đông Tân, Đông Vinh, Đông Xá, Đông Xuân, Hà Giang, Hồng Bạch, Hồng Giang, Hồng Việt, Hợp Tiến, Liên Giang, Liên Hoa, Lô Giang, Mê Linh, Minh Phú, Minh Tân, Nguyên Xá, Phong Châu, Phú Châu, Phú Lương, Thăng Long, Trọng Quan.

Bản đồ hành chính huyện Đông Hưng
Bản đồ hành chính huyện Đông Hưng

Bản đồ huyện Hưng Hà    

Huyện Hưng Hà có 35 đơn vị hành chính, gồm 2 thị trấn: Hưng Hà (huyện lỵ), Hưng Nhân và 33 xã: Bắc Sơn, Canh Tân, Chí Hòa, Chi Lăng, Cộng Hòa, Dân Chủ, Điệp Nông, Đoan Hùng, Độc Lập, Đông Đô, Duyên Hải, Hòa Bình, Hòa Tiến, Hồng An, Hồng Lĩnh, Hồng Minh, Hùng Dũng, Kim Trung, Liên Hiệp, Minh Hòa, Minh Khai, Minh Tân, Phúc Khánh, Tân Hòa, Tân Lễ, Tân Tiến, Tây Đô, Thái Hưng, Thái Phương, Thống Nhất, Tiến Đức, Văn Cẩm, Văn Lang.

Bản đồ hành chính huyện Hưng Hà    
Bản đồ hành chính huyện Hưng Hà  

Bản đồ huyện Kiến Xương    

Huyện Kiến Xương có 33 đơn vị hành chính, gồm 01 thị trấn Kiến Xương và 32 xã: An Bình, Bình Định, Bình Minh, Bình Nguyên, Bình Thanh, Đình Phùng, Hòa Bình, Hồng Thái, Hồng Tiến, Lê Lợi, Minh Quang, Minh Tân, Nam Bình, Nam Cao, Quang Bình, Quang Lịch, Quang Minh, Quang Trung, Quốc Tuấn, Tây Sơn, Thanh Tân, Thượng Hiền, Trà Giang, Vũ An, Vũ Bình, Vũ Công, Vũ Hòa, Vũ Lễ, Vũ Ninh, Vũ Quý, Vũ Thắng, Vũ Trung.

Bản đồ hành chính huyện Kiến Xương    
Bản đồ hành chính huyện Kiến Xương  

Bản đồ huyện Quỳnh Phụ

Huyện Quỳnh Phụ có 37 đơn vị hành chính, gồm 2 thị trấn: Quỳnh Côi (huyện lỵ), An Bài và 35 xã: An Ấp, An Cầu, An Đồng, An Dục, An Hiệp, An Khê, An Lễ, An Mỹ, An Ninh, An Quý, An Thái, An Thanh, An Tràng, An Vinh, An Vũ, Châu Sơn, Đông Hải, Đồng Tiến, Quỳnh Bảo, Quỳnh Giao, Quỳnh Hải, Quỳnh Hoa, Quỳnh Hoàng, Quỳnh Hội, Quỳnh Hồng, Quỳnh Hưng, Quỳnh Khê, Quỳnh Lâm, Quỳnh Minh, Quỳnh Mỹ, Quỳnh Ngọc, Quỳnh Nguyên, Quỳnh Thọ, Quỳnh Trang, Quỳnh Xá.

Bản đồ hành chính huyện Quỳnh Phụ
Bản đồ hành chính huyện Quỳnh Phụ

Bản đồ huyện Thái Thụy

Huyện Thái Thụy có 36 đơn vị hành chính, gồm thị 01 trấn Diêm Điền và 35 xã: An Tân, Dương Hồng Thủy, Dương Phúc, Hòa An, Hồng Dũng, Mỹ Lộc, Sơn Hà, Tân Học, Thái Đô, Thái Giang, Thái Hưng, Thái Nguyên, Thái Phúc, Thái Thịnh, Thái Thọ, Thái Thượng, Thái Xuyên, Thuần Thành, Thụy Bình, Thụy Chính, Thụy Dân, Thụy Duyên, Thụy Hải, Thụy Hưng, Thụy Liên, Thụy Ninh, Thụy Phong, Thụy Quỳnh, Thụy Sơn, Thụy Thanh, Thụy Trình, Thụy Trường, Thụy Văn, Thụy Việt, Thụy Xuân.

Bản đồ hành chính huyện Thái Thụy
Bản đồ hành chính huyện Thái Thụy

Bản đồ huyện Tiền Hải

Huyện Tiền Hải có 32 đơn vị hành chính, gồm 01 thị trấn Tiền Hải và 31 xã: An Ninh, Bắc Hải, Đông Cơ, Đông Hoàng, Đông Lâm, Đông Long, Đông Minh, Đông Phong, Đông Quý, Đông Trà, Đông Trung, Đông Xuyên, Nam Chính, Nam Cường, Nam Hà, Nam Hải, Nam Hồng, Nam Hưng, Nam Phú, Nam Thanh, Nam Thắng, Nam Thịnh, Nam Trung, Phương Công, Tây Giang, Tây Lương, Tây Ninh, Tây Phong, Tây Tiến, Vân Trường, Vũ Lăng.

Bản đồ hành chính huyện Tiền Hải
Bản đồ hành chính huyện Tiền Hải

Bản đồ huyện Vũ Thư

Huyện Vũ Thư có 30 đơn vị hành chính, gồm 01 thị trấn Vũ Thư và 29 xã: Bách Thuận, Đồng Thanh, Dũng Nghĩa, Duy Nhất, Hiệp Hòa, Hòa Bình, Hồng Lý, Hồng Phong, Minh Khai, Minh Lãng, Minh Quang, Nguyên Xá, Phúc Thành, Song An, Song Lãng, Tam Quang, Tân Hòa, Tân Lập, Tân Phong, Trung An, Tự Tân, Việt Hùng, Việt Thuận, Vũ Đoài, Vũ Hội, Vũ Tiến, Vũ Vân, Vũ Vinh, Xuân Hòa.

Bản đồ hành chính huyện Vũ Thư
Bản đồ hành chính huyện Vũ Thư