Bản đồ Hành chính tỉnh Bình Dương năm 2021

Bản đồ Bình Dương hay bản đồ hành chính các huyện, xã, Thành phố tại tỉnh Bình Dương, giúp bạn tra cứu thông tin về vị trí tiếp giáp, ranh giới, địa hình thuộc địa bàn tỉnh Bình Dương.

Chúng tôi BanDoVietNam.COM.VN tổng hợp thông tin Bản đồ quy hoạch tỉnh Bình Dương từ nguồn Internet uy tín, được cập nhật mới năm 2021.

Thông tin cơ bản về tỉnh Bình Dương 
Thông tin cơ bản về tỉnh Bình Dương

Vị trí địa lý và đơn vị hành chính tỉnh Bình Dương 

+ Vị trí: nằm trong khu vực Đông Nam Bộ, thuộcvùng kinh tế trọng điểm phía Nam. Tỉnh đóng vai trò là cửa ngõ giao thương với TPHCM, trung tâm kinh tế – văn hóa của cả nước, có các trục lộ giao thông huyết mạch của quốc gia chạy qua như quốc lộ 13, quốc lộ 14, đường Hồ Chí Minh, đường Xuyên Á...,cách trung tâm Thành phố Hồ Chí Minh (TPHCM) 30 km theo đường Quốc lộ 13, cách sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất chỉ 10 km

Tiếp giáp địa lý: Phía Bắc của tỉnh Bình Dương giáp tỉnh Bình Phước; Phía Nam giáp TPHCM; Phía Đông giáp tỉnh Đồng Nai; Phía Tây giáp tỉnh Tây Ninh và TPHCM.

+ Diện tích và dân số: Tổng diện tích đất tự nhiên 2.694,7 km², dân số khoảng 2.455.865 (Năm 2019) đông thứ 6 nước ta. Trong đó, ở Thành thị có 1.961.518 người (79,87%); ở Nông thôn có 494.347 người (20,13%). Như vậy mật độ dân số của tỉnh là 911 người/km².

+ Đơn vị hành chính: Tính đến thời điểm năm 2021, Bình Dương là tỉnh có 9 đơn vị hành chính cấp huyện, bao gồm 3 thành phố (Thủ Dầu Một, Dĩ An, Thuận An), 2 thị xã (Bến Cát, Tân Uyên) và 4 huyện (Bắc Tân Uyên, Bàu Bàng, Dầu Tiếng, Phú Giáo) với 91 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 45 phường, 5 thị trấn và 41 xã.

+ Địa hình: tỉnh Bình Dương có địa hình tương đối bằng phẳng, hệ thống sông ngòi và tài nguyên thiên nhiên phong phú.

Bản đồ tỉnh Bình Dương trên vệ tinh
Bản đồ tỉnh Bình Dương trên vệ tinh

+ Du lịch: Bình Dương có 12 di tích lịch sử, văn hóa được công nhận cấp quốc gia, 44 di tích lịch sử, văn hóa được công nhận cấp tỉnh. 

Làng gốm sứ ở Lái Thiêu, Tân Phước Khánh; làng mộc, chạm khắc gỗ ở Chánh Nghĩa, Phú Thọ; làng sơn mài ở Tương Bình Hiệp…Đặc biệt, khu du lịch Đại Nam là khu du lịch lớn nhất Đông Nam Á.

Một số lễ hội như: Lễ hội Chùa Bà Thiên Hậu (thành phố Thủ Dầu Một), vườn trái cây Lái Thiêu với đặc sản là măng cụt và sầu riêng (thành phố Thuận An), khu du lịch Lạc cảnh Đại Nam Văn hiến, khu du lịch Núi Cậu – Lòng hồ Dầu Tiếng,…;

Bản đồ tỉnh Bình Dương trên nền tảng Open Street Map
Bản đồ tỉnh Bình Dương trên nền tảng Open Street Map

Bản đồ hành chính tỉnh Bình Dương khổ lớn

PHÓNG TO 1PHÓNG TO 2

Bản đồ hành chính tỉnh Bình Dương năm 2021
Bản đồ hành chính tỉnh Bình Dương năm 2021

PHÓNG TO 1 |PHÓNG TO 2

Bản đồ giao thông Bình Dương
Bản đồ giao thông Bình Dương
Bản đồ du lịch tại tỉnh Bình Dương năm 2021
Bản đồ du lịch tại tỉnh Bình Dương năm 2021

PHÓNG TO

Bản đồ vị trí các huyện, thành phố, thị xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Bản đồ vị trí các huyện, thành phố, thị xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Bản đồ Thành phố Thủ Dầu Một 

Thành phố Thủ Dầu Một được chia 14 đơn vị hành chính, bao gồm 14 phường: Chánh Mỹ, Chánh Nghĩa, Định Hòa, Hiệp An, Hiệp Thành, Hòa Phú, Phú Cường, Phú Hòa, Phú Lợi, Phú Mỹ, Phú Tân, Phú Thọ, Tân An, Tương Bình Hiệp. 

Bản đồ hành chính Thành phố Thủ Dầu Một
Bản đồ hành chính Thành phố Thủ Dầu Một

PHÓNG TO

Bản đồ quy hoạch Thành phố Mới Bình Dương (Thuộc TP Thủ Dầu Một)
Bản đồ quy hoạch Thành phố Mới Bình Dương (Thuộc TP Thủ Dầu Một)

PHÓNG TO

Bản đồ thành phố Thuận An

Thành phố Dĩ An được chia 7 đơn vị hành chính, bao gồm 7 phường: An Bình, Bình An, Bình Thắng, Dĩ An, Đông Hòa, Tân Bình, Tân Đông Hiệp.

Bản đồ hành chính thành phố Thuận An
Bản đồ hành chính thành phố Thuận An

PHÓNG TO

Bản đồ thành phố Dĩ An

Thành phố Thuận An được chia 10 đơn vị hành chính, bao gồm 9 phường: An Phú, An Thạnh, Bình Chuẩn, Bình Hòa, Bình Nhâm, Hưng Định, Lái Thiêu, Thuận Giao, Vĩnh Phú và xã An Sơn.

Bản đồ hành chính thành phố Dĩ An
Bản đồ hành chính thành phố Dĩ An

PHÓNG TO

Bản đồ thị xã Bến Cát

Thị xã Bến Cát cđược chia 8 đơn vị hành chính, bao gồm 5 phường: Chánh Phú Hòa, Hòa Lợi, Mỹ Phước, Tân Định, Thới Hòa và 3 xã: An Điền, An Tây, Phú An.

Bản đồ hành chính thị xã Bến Cát
Bản đồ hành chính thị xã Bến Cát

PHÓNG TO

Bản đồ thị xã Tân Uyên

Thị xã Tân Uyên cđược chia 12 đơn vị hành chính, bao gồm 10 phường: Hội Nghĩa, Khánh Bình, Phú Chánh, Tân Hiệp, Tân Phước Khánh, Tân Vĩnh Hiệp, Thái Hòa, Thạnh Phước, Uyên Hưng, Vĩnh Tân và 2 xã: Bạch Đằng, Thạnh Hội.

Bản đồ hành chính thị xã Tân Uyên
Bản đồ hành chính thị xã Tân Uyên

PHÓNG TO

Bản đồ huyện Bắc Tân Uyên

Huyện Bắc Tân Uyên được chia 10 đơn vị hành chính, bao gồm 2 thị trấn: Tân Thành (huyện lỵ), Tân Bình và 8 xã: Bình Mỹ, Đất Cuốc, Hiếu Liêm, Lạc An, Tân Định, Tân Lập, Tân Mỹ, Thường Tân.

Bản đồ hành chính huyện Bắc Tân Uyên
Bản đồ hành chính huyện Bắc Tân Uyên

PHÓNG TO

Bản đồ huyện Bàu Bàng

Huyện Bàu Bàng được chia đơn vị hành chính, bao gồm 01 thị trấn Lai Uyên và 6 xã: Cây Trường II, Hưng Hòa, Lai Hưng, Long Nguyên, Tân Hưng, Trừ Văn Thố.

Bản đồ hành chính huyện Bàu Bàng
Bản đồ hành chính huyện Bàu Bàng

PHÓNG TO

Bản đồ huyện Dầu Tiếng

Huyện Dầu Tiếng được chia 12 đơn vị hành chính, bao gồm 01 thị trấn Dầu Tiếng và 11 xã: An Lập, Định An, Định Hiệp, Định Thành, Long Hòa, Long Tân, Minh Hòa, Minh Tân, Minh Thạnh, Thanh An, Thanh Tuyền.

Bản đồ hành chính huyện Dầu Tiếng
Bản đồ hành chính huyện Dầu Tiếng

PHÓNG TO

Bản đồ huyện Phú Giáo

Huyện Phú Giáo được chia 11 đơn vị hành chính, bao gồm 01 thị trấn Phước Vĩnh và 10 xã: An Bình, An Linh, An Long, An Thái, Phước Hòa, Phước Sang, Tam Lập, Tân Hiệp, Tân Long, Vĩnh Hòa.

Bản đồ huyện Phú Giáo
Bản đồ hành chính huyện Phú Giáo

PHÓNG TO

Bản đồ khu công nghiệp Bình Dương

Bản đồ danh sách khu công nghiệp tại tỉnh Bình Dương
Bản đồ danh sách khu công nghiệp tại tỉnh Bình Dương

PHÓNG TO

Danh sách 28 khu công nghiệp tại tỉnh Bình Dương

STT

Tên Khu công nghiệp

Quy mô (Ha)

Vị trí

1

KCN Bình An

25,90 Ha

Phường Bình Thắng, TP Dĩ An

2

KCN Bình Đường

16,50 Ha

Phường An Bình, TP Dĩ An

3

KCN Sóng Thần 1

180,33 Ha

Phường Dĩ An, TP Dĩ An

4

KCN Sóng Thần 2

279,27 Ha

Phường Tân Đông Hiệp, TP Dĩ An

5

KCN Tân Đông Hiệp A

50,44 Ha

Phường Tân Đông Hiệp, TP Dĩ An

6

KCN Tân Đông Hiệp B

162,92 Ha

Phường Tân Đông Hiệp, TP Dĩ An

7

KCN Đồng An

137,90 Ha

Phường Bình Hòa, TP Thuận An

8

KCN Việt Hương

30,06 Ha

Phường Thuận Giao, TP Thuận An

9

KCN Việt Nam Singapore

472,99 Ha

Phường Thuận Giao, TP Thuận An

10

KCN Đại Đăng

274,36 Ha

Phường Phú Tân, TP Thuận An

11

KCN Đồng An 2

205,38 Ha

Phường Hòa Phú, TP Thuận An

12

KCN Kim Huy

213,63 Ha

Phường Phú Tân, TP Thuận An

13

KCN Mapletree

74,87 Ha

Phường Hòa Phú, TP Thuận An

14

KCN Sóng Thần 3

533,85 Ha

Phường Phú Tân, TP Thuận An

15

KCN Việt Nam Singapore II

330,12 Ha

Phường Hòa Phú, TP Thuận An

16

KCN Việt Remax

133,29 Ha

Phường Hòa Phú, TP Thuận An

17

KCN Nam Tân Uyên

620,49 Ha

Phường Khánh Bình, TX Tân Uyên

18

KCN Việt Nam Singapore IIA

1008,20 Ha

Xã Vĩnh Tân, TX Tân Uyên

19

KCN Đất Cuốc

212,84 Ha 

Xã Đất Cuốc, Huyện Bắc Tân Uyên

20

KCN An Tây

494,94 Ha

Xã An Tây, Thị xã Bến Cát

21

KCN Mai Trung

 50,55 Ha

Xã An Tây, Thị xã Bến Cát

22

KCN Mỹ Phước

376,92 Ha

Phường Mỹ Phước, Thị xã Bến Cát

23

KCN Mỹ Phước 2

470,29 Ha

Phường Mỹ Phước, Thị xã Bến Cát

24

KCN Mỹ Phước 3

987,12 Ha

Phường Thới Hòa, Thị xã Bến Cát

25

KCN Rạch Bắp

278,6 Ha

Xã An Tây, Thị xã Bến Cát

26

KCN Thới Hòa

202,4 Ha

Phường Thới Hòa, Thị xã Bến Cát

27

KCN Việt Hương 2

250 Ha

Xã An Tây, Thị xã Bến Cát

28

KCN Bàu Bàng

2000 Ha

Xã Lai Uyên và Lai Hưng, huyện Bàu Bàng

Bản đồ khu công nghiệp Bình Dương
Bản đồ khu công nghiệp Bình Dương
Bản đồ quy hoạch sử dụng đất tại tỉnh Bình Dương
Bản đồ quy hoạch sử dụng đất tại tỉnh Bình Dương

PHÓNG TO