Bản Đồ Thành Phố Hồ Chí Minh

Bản đồ Sài Gòn hay bản đồ hành chính các huyện, Quận, Thành phố tại Thành phố Hồ Chí Minh (TPHCM), giúp bạn tra cứu thông tin về vị trí tiếp giáp, hệ thống giao thông, ranh giới, địa hình thuộc địa bàn TP HCM.

Chúng tôi BANDOVIETNAM.COM.VN tổng hợp thông tin bản đồ quy hoạch các Quận TPHCM từ nguồn Internet uy tín, được cập nhật mới năm 2021.
Thông tin cơ bản về thành phố Sài Gòn hiện nay
Thông tin cơ bản về thành phố Sài Gòn hiện nay

Sơ lược về Thành phố Hồ Chí Minh 

Thành phố Hồ Chí Minh hay Sài Gòn được thành lập ngày 2 tháng 7 năm 1976 là thành phố trực thuộc trung ương thuộc loại đô thị đặc biệt của Việt Nam (cùng với TP Hà Nội), với tổng diện tích đất tự nhiên 2.095,239 km², chia làm 16 quận, 1 thành phố, 5 huyện.

+ Vị trí: Thành phố mang tên Bác có toạ độ từ 10°10' – 10°38' Bắc106°22' – 106°54' Đông, nằm trong vùng chuyển tiếp giữa Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ. Đây là thành phố lớn nhất ở Việt Nam về dân số và quy mô đô thị hóa.

Tiếp giáp địa lý: Phía Bắc Thành phố Hồ Chí Minh giáp tỉnh Bình Dương; Phía tây giáp tỉnh Tây Ninh và tỉnh Long An; Phía đông giáp tỉnh Đồng Nai và Bà Rịa – Vũng Tàu; Phía nam giáp Biển Đông và tỉnh Tiền Giang.

Sơ đồ mới Thành phố Hồ Chí Minh năm 2021
Sơ đồ mới Thành phố Hồ Chí Minh năm 2021: 1;3–8;10-12: Các quận đánh số (số thứ tự tương ứng); 2: Thành phố Thủ Đức; 13: Bình Thạnh; 14: Bình Tân; 15: Gò Vấp; 16: Phú Nhuận; 17: Tân Bình; 18: Tân Phú.

+ Diện tích và dân số: Tổng diện tích đất tự nhiên của TPHCM là 2.095,239 km², dân số khoảng 8.993.082 người (Năm 2010). Trong đó, ở trung tâm có 7.127.364 người (chiếm 79,25%); ở vùng ven TPHCM có 1.865.718 người (chiếm 20,75%). Như vậy mật độ dân số của Thành phố khá đông đúc 4.292 người/km².

+ Đơn vị hành chính: Tính đến năm 2021, thành phố Hồ Chí Minh được chia thành 1 thành phố Thủ Đức, 16 quận5 huyện (Bình Chánh. Cần Giờ, Củ Chi, Hóc Môn, Nhà Bè). Theo đó, TPHCM hiện được chia làm 5 khu đô thị lớn. Cụ thể:

  1. Khu trung tâm Sài Gòn: Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 8, Quận 10, Quận 11, Tân Phú, Tân Bình, Gò Vấp, Phú Nhuận, Bình Thạnh; 
  2. Khu Đông: Trước là Quận 9, Quận 2, Quận Thủ Đức. Nhưng giờ đã là Thành phố Thủ Đức
  3. Khu Nam: Quận 7, huyện Nhà Bè, Bình Chánh, Cần Giờ; 
  4. Khu Tây: Quận Bình Tân, và một phần của huyện Bình Chánh; 
  5. Khu Bắc: Quận 12, huyện Hóc Môn, Củ Chi.

+ Biệt danh: Thời Pháp thuộc: Hòn ngọc Viễn Đông Paris phương Đông. Hiện nay: Sài Gòn, Sài Thành, Thành phố mang tên Bác

Bản đồ TP HCM gồm các quận tại Thành Phố
Bản đồ TP HCM gồm các quận tại Thành Phố

Lợi thế vị trí địa lý Thành phố Hồ Chí Minh

Nằm trong toạ độ địa lý khoảng 10 0 10’ – 10 0 38 vĩ độ bắc và 106 0 22’ – 106 054 ’ kinh độ đông, phía Bắc giáp tỉnh Bình Dương; phía Tây Bắc giáp tỉnh Tây Ninh; phía Đông và Đông Bắc giáp tỉnh Đồng Nai; phía Đông Nam giáp tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu; phía Tây và Tây Nam giáp tỉnh Long An và Tiền Giang. 

Cách thủ đô Hà Nội gần 1.730km đường bộ, nằm ở ngã tư quốc tế giữa các con đường hàng hải từ Bắc xuống Nam, từ Ðông sang Tây, là tâm điểm của khu vực Đông Nam Á. Trung tâm thành phố cách bờ biển Đông 50 km đường chim bay.

Đây là đầu mối giao thông nối liền các tỉnh trong vùng và là cửa ngõ quốc tế . Với hệ thống cảng và sân bay Tân Sơn Nhất lớn thứ 2 cả nước (Sau sân bay Quốc tế Long Thành), cảng Sài Gòn với năng lực hoạt động 10 triệu tấn /năm. Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất với hàng chục đường bay chỉ cách trung tâm TPHCM chỉ 7km.

👉 CHÍNH SÁCH ĐẶC BIỆT CAM KẾT MUA LẠI AQUA CITY - THÁNG 9/2021. Novaland đang có chính sách đặc biệt “Cam kết mua lại, áp dụng lãi suất” đối với các sản phẩm tại Aqua City lên đến 7.5%/năm. Khu đô thị thông minh Aqua City toạ lạc đắc địa ở phía đông TPHCM.
Bản đồ 24 quận huyện, thành phố tại TPHCM năm 2021
Bản đồ 24 quận huyện, thành phố tại TPHCM năm 2021

DOWNLOAD

Bản đồ điều chỉnh quy hoạch xây dựng TPHCM đến năm 2025
Bản đồ điều chỉnh quy hoạch xây dựng TPHCM đến năm 2025

PHÓNG TO

Bản đồ mạng lưới giai thông đường bộ - đường sắt - đường thuỷ khu vực TPHCM đến năm 2020 và tầm nhìn sau 2020
Bản đồ mạng lưới giai thông đường bộ - đường sắt - đường thuỷ khu vực TPHCM đến năm 2020 và tầm nhìn sau 2020

PHÓNG TO

Bản đồ hành chính Thành phố Hồ Chí Minh khổ lớn năm 2021

Bản đồ các Quận Sài Gòn cập nhật mới chi tiết gồm 24 quận huyện tphcm năm 2021.

Bản đồ hành chính Thành phố Hồ Chí Minh năm 2021
Bản đồ hành chính Thành phố Hồ Chí Minh năm 2021

PHÓNG TO

Bản đồ TPHCM bằng tiếng Anh
Bản đồ TPHCM bằng tiếng Anh
Bản đồ các quận giao thông tại TP.HCM năm 2021
Bản đồ các quận giao thông tại TP.HCM năm 2021

PHÓNG TO

Bản đồ Hồ Chí Minh cũ (Quận 2, Quận 9, Quận Thủ Đức chưa sáp nhập)
Bản đồ Hồ Chí Minh cũ (Quận 2, Quận 9, Quận Thủ Đức chưa sáp nhập)

PHÓNG TO

Bản đồ du lịch các quận Thành phố Hồ Chí Minh
Bản đồ du lịch các quận Thành phố Hồ Chí Minh

PHÓNG TO

Sơ đồ các quận TP HCM dành cho những người thích đi du lịch tại Sài Gòn hay trong giáo dục học sinh tiểu học, trung học đang tìm hiểu về giao thông, địa chính các quận.

Sơ đồ các quận của TPHCM năm 2021
Sơ đồ các quận của TPHCM năm 2021

PHÓNG TO

Sơ đồ xe Buýt các quận tại Sài Gòn năm 2021
Sơ đồ xe Buýt các quận tại Sài Gòn năm 2021

PHÓNG TO

Bản đồ Quận 1

Quận 1 hay gọi là Quận Một có diện tích tự nhiên là 7,72 km², được chia làm 10 phường: Bến Nghé, Bến Thành, Cô Giang, Cầu Kho, Cầu Ông Lãnh, Đa Kao, Nguyễn Cư Trinh, Nguyễn Thái Bình, Phạm Ngũ Lão, Tân Định.

Dân số của Quận 1 năm 2019 khoảng 142.625 người, mật độ dân số đạt 18.475 người/km².

Quận 1 nằm ở trung tâm TPHCM, có vị trí địa lý:

  • Phía đông giáp thành phố Thủ Đức 
  • Phía tây giáp Quận 3 Quận 5
  • Phía nam giáp Quận 4 
  • Phía bắc giáp các quận Bình ThạnhPhú Nhuận.
Bản đồ hành chính Quận 1
Bản đồ hành chính Quận 1

PHÓNG TO

Bản đồ Quận 1 khổ lớn năm 2021
Bản đồ Quận 1 khổ lớn năm 2021

PHÓNG TO

Bản đồ Quận 2

Trước đây, Quận 2 có 11 phường: An Khánh, An Lợi Đông, An Phú, Bình An, Bình Khánh, Bình Trưng Đông, Bình Trưng Tây, Cát Lái, Thạnh Mỹ Lợi, Thảo Điền, Thủ Thiêm. 

Tuy nhiên, Cuối năm 2020, Thành Phố Thủ Đức được thành lập, trên cơ sở sáp nhập 3 quận cũ là Quận 2, Quận 9 và quận Thủ Đức.

Bản đồ hành chính Quận 2
Bản đồ hành chính Quận 2

PHÓNG TO

Bản đồ Quận 2 tại TP HCM mới nhất
Bản đồ Quận 2 tại TP HCM mới nhất

PHÓNG TO

Bản đồ Quận 3

Quận 3 có diện tích tự nhiên là 4,92 km², được chia làm 12 phường: 1, 2, 3, 4, 5, 9, 10, 11, 12, 13, 14, Võ Thị Sáu.

Dân số của Quận 3 năm 2019 khoảng 190.375 người, mật độ dân số đạt 38.694 người/km².

Quận 3 nằm ở trung tâm TPHCM, có vị trí địa lý:

  • Phía đông giáp Quận 1
  • Phía tây giáp Quận 10 và quận Tân Bình
  • Phía nam giáp Quận 1 và Quận 10
  • Phía bắc giáp quận Phú Nhuận và Quận 1.
Bản đồ hành chính Quận 3
Bản đồ hành chính Quận 3

PHÓNG TO

Bản đồ quy hoạch Quận 3 
Bản đồ quy hoạch Quận 3 

PHÓNG TO

Bản đồ Quận 4

Quận 4 có diện tích tự nhiên là 4,18 km², được chia làm 13 phường: 1, 2, 3, 4, 6, 8, 9, 10, 13, 14, 15, 16, 18.

Dân số của Quận 4 năm 2019 khoảng 175.329 người, mật độ dân số đạt 41.945 người/km².

Quận 4 có địa hình như một cù lao tam giác, bao quanh quận đều là sông và kênh rạch, có vị trí địa lý:

  • Phía đông giáp thành phố Thủ Đức (qua sông Sài Gòn) và Quận 7 (qua kênh Tẻ)
  • Phía tây giáp Quận 1 và Quận 5 
  • Phía nam giáp Quận 7 và Quận 8 
  • Phía bắc giáp Quận 1 
Bản đồ hành chính Quận 4
Bản đồ hành chính Quận 4

 PHÓNG TO

Bản đồ Quận 4 cập nhật năm 2020
Bản đồ Quận 4 cập nhật năm 2021

PHÓNG TO

Bản đồ Quận 5

Quận 5 là quận nội thành của TPHCM và có diện tích tự nhiên là 4,27 km², được chia làm 14 phường: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14.

Dân số của Quận 5 vào năm 2019 khoảng 159.073 người, mật độ dân số đạt 37.254 người/km².

Quận 5 có vị trí địa lý tiếp giáp như sau:

  • Phía đông giáp Quận 1 (ranh giới là đường Nguyễn Văn Cừ) và Quận 4 (qua một đoạn nhỏ rạch Bến Nghé)
  • Phía tây giáp Quận 6 với ranh giới là các tuyến đường Nguyễn Thị Nhỏ, Ngô Nhân Tịnh, Lê Quang Sung và bến xe Chợ Lớn
  • Phía nam giáp Quận 8 với ranh giới là kênh Tàu Hủ
  • Phía bắc giáp Quận 10 và Quận 11 với ranh giới là các tuyến đường Hùng Vương và Nguyễn Chí Thanh.
Bản đồ hành chính Quận 5
Bản đồ hành chính Quận 5

 PHÓNG TO

Bản đồ quy hoạch Quận 5
Bản đồ quy hoạch Quận 5

PHÓNG TO

Bản đồ Quận 6

Quận 6 có diện tích tự nhiên là 4,27 km², được chia làm 14 phường: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14.

Dân số của Quận 6 vào năm 2019 khoảng 233.561 người mật độ dân số 332.712 người/km².

Quận 6 thuộc nội thành của TP Hồ Chí Minh, có vị trí địa lý:

  • Phía đông giáp Quận 5 với ranh giới là các tuyến đường Nguyễn Thị Nhỏ, Ngô Nhân Tịnh và bến xe Chợ Lớn
  • Phía tây giáp quận Bình Tân với ranh giới là đường An Dương Vương
  • Phía nam giáp Quận 8 với ranh giới là kênh Tàu Hủ và kênh Ruột Ngựa
  • Phía bắc giáp Quận 11 (với ranh giới là các tuyến đường Hồng Bàng, Tân Hóa) và quận Tân Phú.

PHÓNG TO

Bản đồ hành chính Quận 6 khổ lớn năm 2021
Bản đồ hành chính Quận 6 khổ lớn năm 2021
Bản đồ hành chính Quận 6
Bản đồ hành chính Quận 6

PHÓNG TO

Bản đồ quy hoạch Quận 6
Bản đồ quy hoạch Quận 6

BẢN ĐỒ

Bản đồ Quận 7

Quận 7 từng là một phần của huyện Nhà Bè. Hiện này Quận 7 có diện tích tự nhiên 35,69 km², được chia làm 10 phường: Bình Thuận, Phú Mỹ, Phú Thuận, Tân Hưng, Tân Kiểng, Tân Phong, Tân Phú, Tân Quy, Tân Thuận Đông, Tân Thuận Tây.

Dân số của Quận 7 vào năm 2019 khoảng 360.155, mật độ dân số 10.091 người/km².

Quận 7 nằm ở phía nam TP HCM, có vị trí địa lý:

  • Phía đông giáp huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai và thành phố Thủ Đức
  • Phía tây giáp Quận 8 và huyện Bình Chánh 
  • Phía nam giáp huyện Nhà Bè 
  • Phía bắc giáp Quận 4 (qua Kênh Tẻ) và thành phố Thủ Đức 
Bản đồ hành chính Quận 7
Bản đồ hành chính Quận 7

 PHÓNG TO

Bản đồ quy hoạch Quận 7
Bản đồ quy hoạch Quận 7

PHÓNG TO

Bản đồ quy hoạch sử dụng đất Quận 7
Bản đồ quy hoạch sử dụng đất Quận 7

PHÓNG TO

Bản đồ Quận 8

Quận 8 có diện tích tự nhiên 19,11 km², được chia làm 16 phường: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16.

Dân số của Quận 8 vào năm 2019 khoảng 424.667 người, mật độ dân số 22.222 người/km².

Quận 8 là một quận nội thành nằm ở phía tây nam TPHCM, có vị trí địa lý:

  • Phía đông giáp Quận 7 qua rạch Ông Lớn
  • Phía đông bắc giáp Quận 4 qua kênh Tẻ
  • Phía tây giáp quận Bình Tân
  • Phía nam giáp huyện Bình Chánh
  • Phía bắc giáp Quận 5 và Quận 6 
Bản đồ quy hoạch Quận 8
Bản đồ quy hoạch Quận 8, Click vào hình để xem kích thước lớn

Bản đồ Quận 9 

Quận 9 nay đã sáp nhập vào Thành Phố Thủ Đức. Cụ thể, Cuối năm 2020, Thành Phố Thủ Đức được thành lập, trên cơ sở sáp nhập 3 quận cũ là Quận 2, Quận 9 và quận Thủ Đức, Thủ Đức trở thành thành phố đầu tiên của Việt Nam thuộc loại hình đơn vị hành chính thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương.

Bản đồ Quận 9
Bản đồ quy hoạch Quận 9 nay là Thành Phố Thủ Đức, Click để xem kích thước lớn

Bản đồ Quận 10

Quận 10 có diện tích tự nhiên 5,72 km², được chia làm 14 phường bao gồm: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15.

Dân số của Quận 10 vào năm 2019 khoảng 234.819 người, mật độ dân số 36.690 người/km².

Quận 10 là một quận nội thành thuộc TP HCM, có vị trí địa lý:

  • Phía đông giáp Quận 3 với ranh giới là các tuyến đường Cách mạng Tháng Tám, Điện Biên Phủ và Lý Thái Tổ
  • Phía tây giáp Quận 11 với ranh giới là đường Lý Thường Kiệt
  • Phía nam giáp Quận 5 với ranh giới là các tuyến đường Hùng Vương và Nguyễn Chí Thanh
  • Phía bắc giáp quận Tân Bình với ranh giới là đường Bắc Hải.
Bản đồ hành chính Quận 10
Bản đồ hành chính Quận 10

 PHÓNG TO

Bản đồ quy hoạch Quận 10 năm 2021
Bản đồ quy hoạch Quận 10 năm 2021

PHÓNG TO

Bản đồ Quận 11

Được thành lập 1 tháng 7 năm 1969, Quận 11 có diện tích tự nhiên 5,14 km², được chia làm 16 phường: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16.

Năm 2019, Dân số của Quận 11 khoảng 209.867 người, mật độ dân số 40.830 người/km².

Quận 11 là một quận nội thành thuộc TP HCM, có vị trí địa lý:

  • Phía Bắc giáp các quận Tân Bình (tại nút giao Lê Đại Hành bởi cánh cung Âu Cơ - Nguyễn Thị Nhỏ)
  • Phía Nam giáp Quận 5 (với ranh giới là các tuyến đường Nguyễn Chí Thanh và Nguyễn Thị Nhỏ) và Quận 6 (với ranh giới là các tuyến đường Hồng Bàng và Tân Hóa)
  • Phía Đông giáp Quận 10 với ranh giới là đường Lý Thường Kiệt
  • Phía Tây và Tây Bắc giáp quận Tân Phú
Bản đồ hành chính các phường tại Quận 11
Bản đồ hành chính các phường tại Quận 11

 PHÓNG TO

Bản đồ hành chính Quận 11 mới nhất
Bản đồ hành chính Quận 11 mới nhất
Bản đồ giao thông trên địa bàn Quận 11
Bản đồ giao thông trên địa bàn Quận 11

PHÓNG TO

Bản đồ quy hoạch sử dụng đất tại Quận 11 năm 2021
Bản đồ quy hoạch sử dụng đất tại Quận 11 năm 2021

PHÓNG TO 1 PHÓNG TO 2

Bản đồ quy hoạch Quận 11 khổ lớn
Bản đồ quy hoạch Quận 11 khổ lớn, Click vào hình để xem kích thước lớn

Bản đồ Quận 12

Quận 12 có diện tích tự nhiên 52,74 km², được chia làm 11 phường: An Phú Đông, Đông Hưng Thuận, Hiệp Thành, Tân Chánh Hiệp, Tân Hưng Thuận, Tân Thới Hiệp, Tân Thới Nhất, Thạnh Lộc, Thạnh Xuân, Thới An, Trung Mỹ Tây.

Năm 2019, Dân số của Quận 12 khoảng 620.146, mật độ dân số 11.759 người/km².

Quận 12 là một quận nội thành thuộc TP HCM và nằm dọc theo Quốc lộ 1A, có vị trí địa lý:

  • Phía đông giáp thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương và thành phố Thủ Đức 
  • Phía tây giáp quận Bình Tân
  • Phía nam giáp các quận Gò Vấp, Tân Bình, Bình Thạnh và Tân Phú 
  • Phía bắc và tây bắc giáp huyện Hóc Môn.

Trên địa bàn Quận 12 có nhiều địa điểm tham quan du lịch như: căn cứ Vườn Cau ở Thạnh Lộc, chùa Thiên Vân, chùa Quảng Đức, làng cá sấu, các vườn mai, vườn kiểng,...

Bản đồ quy hoạch Quận 12 khổ lớn
Bản đồ quy hoạch Quận 12 khổ lớn, Click vào hình để xem kích thước lớn

Bản đồ Quận Tân Bình 

Được thành lập vào ngày 5 tháng 11 năm 2003, Quận Bình Tân có diện tích tự nhiên lớn nhất TPHCM 52,02 km², được chia làm 10 phường: An Lạc, An Lạc A, Bình Hưng Hòa, Bình Hưng Hòa A, Bình Hưng Hòa B, Bình Trị Đông, Bình Trị Đông A, Bình Trị Đông B, Tân Tạo, Tân Tạo A.

Năm 2019, Dân số của Quận Bình Tân đông nhất TPHCM khoảng 784.173 người mật độ dân số 15.074 người/km².

Bình Tân là một quận nội thành thuộc TP HCM, có vị trí địa lý:

  • Phía đông giáp quận Tân Phú và Quận 6
  • Phía tây giáp huyện Bình Chánh
  • Phía nam giáp Quận 8 và huyện Bình Chánh
  • Phía bắc giáp Quận 12 và huyện Hóc Môn.
Bản đồ hành chính Quận Tân Bình năm 2021
Bản đồ hành chính Quận Tân Bình năm 2021
Bản đồ ranh giới các phường của Quận Tân Bình
Bản đồ ranh giới các phường của Quận Tân Bình
Bản đồ điều chỉnh quy hoạch chung Quận Tân Bình
Bản đồ điều chỉnh quy hoạch chung Quận Tân Bình

PHÓNG TO

Bản đồ quy hoạch sử dụng đất Quận Tân Bình đến năm 2030
Bản đồ quy hoạch sử dụng đất Quận Tân Bình đến năm 2030

PHÓNG TO

Bản đồ Quận Phú Nhuận

Quận Phú Nhuận có diện tích tự nhiên 4,86 km², được chia làm 13 phường gồm: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 15, 17.

Năm 2019, Dân số của Quận Phú Nhuận khoảng 163.961 người, mật độ dân số 33.737 người/km².

Phú Nhuận là một quận nội thành thuộc TP HCM, có vị trí địa lý:

  • Phía đông giáp quận Bình Thạnh
  • Phía tây giáp quận Tân Bình
  • Phía nam giáp Quận 1 và Quận 3
  • Phía bắc giáp quận Gò Vấp.

Xem thêm: Thông tin quy hoạch Quận Phú Nhuận đến năm 2030

Bản đồ hành chính các phường tại Quận Phú Nhuận năm 2021
Bản đồ hành chính các phường tại Quận Phú Nhuận năm 2021
Bản đồ các phường và các tuyến đường tại Quận Phú Nhuận
Bản đồ các phường và các tuyến đường tại Quận Phú Nhuận
Bản đồ quy hoạch phát triển không gian tại Quận Phú Nhuận
Bản đồ quy hoạch phát triển không gian tại Quận Phú Nhuận 

PHÓNG TO

Bản đồ quy hoạch sử dụng đất Quận Phú Nhuận đến năm 2030
Bản đồ quy hoạch sử dụng đất Quận Phú Nhuận đến năm 2030

PHÓNG TO

Bản đồ quy hoạch Phú Nhuận năm 2021
Bản đồ quy hoạch Phú Nhuận năm 2021, Click vào hình để xem kích thước lớn

Bản đồ Quận Gò Vấp

Quận Gò Vấp có diện tích tự nhiên 19,73 km², được chia làm 16 phường gồm: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17. Trong đó, phường 10 là nơi đặt trụ sở Ủy ban nhân dân và các cơ quan hành chính của quận.

Năm 2019, Dân số của Quận Gò Vấp khoảng 676.899 người, mật độ dân số 34.308 người/km².

Gò Vấp là một quận nội thành thuộc TP HCM, có vị trí địa lý:

  • Phía đông giáp quận Bình Thạnh.
  • Phía tây và phía bắc giáp Quận 12
  • Phía nam giáp các quận Phú Nhuận và Tân Bình.
Bản đồ hành chính Quận Gò Vấp khổ lớn năm 2021
Bản đồ hành chính Quận Gò Vấp khổ lớn năm 2021
Bản đồ hành chính các phường tại Quận Gò Vấp năm 2021
Bản đồ hành chính các phường tại Quận Gò Vấp năm 2021
Bản đồ quy hoạch sử dụng đất tại Quận Gò Vấp đến năm 2030
Bản đồ quy hoạch sử dụng đất tại Quận Gò Vấp đến năm 2030

PHÓNG TO

PHÓNG TO 

Bản đồ quy hoạch Gò Vấp khổ lớn
Bản đồ quy hoạch Gò Vấp khổ lớn, Click vào hình để xem kích thước lớn

Bản đồ Quận Bình Thạnh

Quận Bình Thạnh có diện tích tự nhiên 20,78 km², được chia làm 20 phường gồm: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 21, 22, 24, 25, 26, 27, 28. 

Năm 2019, Dân số của Quận Bình Thạnh khoảng 499.164 người, mật độ dân số 24.021 người/km².

Bình Thạnh là một quận nội thành thuộc TP HCM, có vị trí địa lý:

  • Phía đông giáp thành phố Thủ Đức 
  • Phía tây giáp quận Phú Nhuận và quận Gò Vấp
  • Phía nam giáp Quận 1
  • Phía bắc giáp thành phố Thủ Đức và Quận 12 (qua sông Vàm Thuật).
Bản đồ hành chính các phường tại Quận Bình Thạnh năm 2021
Bản đồ hành chính các phường tại Quận Bình Thạnh năm 2021
Bản đồ giao thông Quận Bình Thạnh năm 2021
Bản đồ giao thông Quận Bình Thạnh năm 2021
Bản đồ các phường tại Quận Bình Thạnh hiện nay
Bản đồ các phường tại Quận Bình Thạnh hiện nay
Bản đồ điều chỉnh phát triển không gian tại Quận Bình Thạnh
Bản đồ điều chỉnh phát triển không gian tại Quận Bình Thạnh

PHÓNG TO

Bản đồ quy hoạch sử dụng đất Quận Bình Thạnh đến năm 2030
Bản đồ quy hoạch sử dụng đất Quận Bình Thạnh đến năm 2030

PHÓNG TO 

Bản đồ quy hoạch Bình Thạnh khổ lớn
Bản đồ quy hoạch Bình Thạnh khổ lớn, Click vào hình để xem kích thước lớn

Bản đồ Quận Bình Tân

Quận Bình Tân có diện tích tự nhiên 52,02 km², được chia làm 10 phường: An Lạc, An Lạc A, Bình Hưng Hòa, Bình Hưng Hòa A, Bình Hưng Hòa B, Bình Trị Đông, Bình Trị Đông A, Bình Trị Đông B, Tân Tạo, Tân Tạo A.

Năm 2019, Dân số của Quận Bình Tân khoảng 784.173 người, mật độ dân số 15.074 người/km².

Bình Tân là một quận nội thành thuộc TP HCM, có vị trí địa lý:

  • Phía đông giáp quận Tân Phú và Quận 6
  • Phía tây giáp huyện Bình Chánh
  • Phía nam giáp Quận 8 và huyện Bình Chánh
  • Phía bắc giáp Quận 12 và huyện Hóc Môn.
Bản đồ hành chính Quận Bình Tân
Bản đồ hành chính Quận Bình Tân
Bản đồ giao thông Quận Bình Tân
Bản đồ giao thông Quận Bình Tân
Bản đồ quy hoạch sử dụng đất tại Quận Bình Tân
Bản đồ quy hoạch sử dụng đất tại Quận Bình Tân

PHÓNG TO

Bản đồ quy hoạch sử dụng đất Quận Bình Tân năm 2021
Bản đồ quy hoạch sử dụng đất Quận Bình Tân năm 2021

PHÓNG TO 

Bản đồ quy hoạch Quận Bình Tân năm 2021
Bản đồ quy hoạch Quận Bình Tân năm 2021, Click vào hình để xem kích thước lớn

Bản đồ Quận Tân Phú

Quận Tân Phú có diện tích tự nhiên 15,97 km², được chia làm 11 phường: Hiệp Tân, Hòa Thạnh, Phú Thạnh, Phú Thọ Hòa, Phú Trung, Sơn Kỳ, Tân Quý, Tân Sơn Nhì, Tân Thành, Tân Thới Hòa, Tây Thạnh. Trong đó, phường Hòa Thạnh là nơi đặt trụ sở UBND và các cơ quan hành chính của quận.

Năm 2019, Dân số của Quận Tân Phú khoảng 485.348 người, mật độ dân số 30.391 người/km².

Tân Phú là một quận nội thành thuộc TP HCM, có vị trí địa lý:

  • Phía đông giáp quận Tân Bình
  • Phía tây giáp quận Bình Tân
  • Phía nam giáp Quận 6 và Quận 11
  • Phía bắc giáp Quận 12.
Bản đồ quy hoạch Quận Tân Phú phóng to
Bản đồ quy hoạch Quận Tân Phú phóng to, Click vào hình để xem kích thước lớn

Bản đồ Thành phố Thủ Đức

Thành phố Thủ Đức được Ủy ban Thường vụ Quốc hội quyết nghị thành lập vào cuối năm 2020 trên cơ sở sáp nhập 3 quận cũ là Quận 2, Quận 9 và quận Thủ Đức.

Ngày 1 tháng 1 năm 2021, Nghị quyết 1111/NQ-UBTVQH14 chính thức có hiệu lực, Thủ Đức trở thành thành phố đầu tiên của Việt Nam thuộc loại hình đơn vị hành chính thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương.

Đơn vị hành chính của Thành phố Thủ Đức có 34 phường: An Khánh, An Lợi Đông, An Phú, Bình Chiểu, Bình Thọ, Bình Trưng Đông, Bình Trưng Tây, Cát Lái, Hiệp Bình Chánh, Hiệp Bình Phước, Hiệp Phú, Linh Chiểu, Linh Đông, Linh Tây, Linh Trung, Linh Xuân, Long Bình, Long Phước, Long Thạnh Mỹ, Long Trường, Phú Hữu, Phước Bình, Phước Long A, Phước Long B, Tam Bình, Tam Phú, Tân Phú, Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B, Thạnh Mỹ Lợi, Thảo Điền, Thủ Thiêm, Trường Thạnh, Trường Thọ.

Bản đồ toàn cảnh thành phố Thủ Đức
Bản đồ toàn cảnh thành phố Thủ Đức

Bản đồ Huyện Hóc Môn

Huyện Hóc Môn nằm phía tây bắc TPHCM, có diện tích tự nhiên 109,17 km², được chia làm 12 đơn vị hành chính, gồm thị trấn Hóc Môn và 11 xã: Bà Điểm, Đông Thạnh, Nhị Bình, Tân Hiệp, Tân Thới Nhì, Tân Xuân, Thới Tam Thôn, Trung Chánh, Xuân Thới Đông, Xuân Thới Sơn, Xuân Thới Thượng.

Năm 2019, Dân số của Huyện Hóc Môn khoảng 542.243 người, mật độ dân số 4.967 người/km².

Hóc Môn là một huyện ngoại thành của TP HCM, có vị trí địa lý:

  • Phía đông giáp thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương 
  • Phía tây giáp huyện Đức Hòa, tỉnh Long An
  • Phía nam giáp Quận 12, quận Bình Tân và huyện Bình Chánh
  • Phía bắc giáp huyện Củ Chi.

Xem thêm: Bản đồ Hành chính huyện Hóc Môn & Thông tin quy hoạch đến năm 2030

Bản đồ hành chính Huyện Hóc Môn khổ lớn năm 2021
Bản đồ hành chính Huyện Hóc Môn khổ lớn năm 2021
Bản đồ hành chính các phường tại Huyện Hóc Môn khổ lớn năm 2021
Bản đồ hành chính các phường tại Huyện Hóc Môn khổ lớn năm 2021
Quy hoạch chung không gian tại Huyện Hóc Môn
Quy hoạch chung không gian tại Huyện Hóc Môn

PHÓNG TO

Bản đồ quy hoạch sử dụng đất tại huyện Hóc Môn mới nhất
Bản đồ quy hoạch sử dụng đất tại huyện Hóc Môn mới nhất

PHÓNG TO

Bản đồ Huyện Củ Chi

Huyện Củ Chi nằm về phía tây bắc TP HCM thuộc vùng Đông Nam Bộ, có diện tích tự nhiên 434,77 km², được chia làm 21 đơn vị hành chính, gồm 01 thị trấn Củ Chi và 20 xã: An Nhơn Tây, An Phú, Bình Mỹ, Hòa Phú, Nhuận Đức, Phạm Văn Cội, Phú Hòa Đông, Phú Mỹ Hưng, Phước Hiệp, Phước Thạnh, Phước Vĩnh An, Tân An Hội, Tân Phú Trung, Tân Thạnh Đông, Tân Thạnh Tây, Tân Thông Hội, Thái Mỹ, Trung An, Trung Lập Hạ, Trung Lập Thượng.

Năm 2019, Dân số của Huyện Củ Chi khoảng 462.047 người, mật độ dân số 1.063 người/km².

Củ Chi là một huyện ngoại thành của TP HCM, có vị trí địa lý:

  • Phía đông giáp các thành phố Thủ Dầu Một và Thuận An thuộc tỉnh Bình Dương
  • Phía tây giáp thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh và huyện Đức Hòa, tỉnh Long An
  • Phía nam giáp huyện Đức Hòa, tỉnh Long An và huyện Hóc Môn
  • Phía bắc giáp thị xã Bến Cát và huyện Dầu Tiếng thuộc tỉnh Bình Dương.

Xem thêm: Bản đồ Hành chính huyện Củ Chi & Thông tin quy hoạch đến năm 2030

Bản đồ hành chính các xã tại huyện Củ Chi hiện nay
Bản đồ hành chính các xã tại huyện Củ Chi hiện nay
Bản đồ hành chính và ranh giới huyện Củ Chi năm 2021
Bản đồ hành chính và ranh giới huyện Củ Chi năm 2021
Bản đồ định hướng phát triển không gian huyện Củ Chi mới nhất
Bản đồ định hướng phát triển không gian huyện Củ Chi mới nhất

PHÓNG TO

Bản đồ quy hoạch sử dụng đất huyện Củ Chi đến năm 2030
Bản đồ quy hoạch sử dụng đất huyện Củ Chi đến năm 2030 

PHÓNG TO

Bản đồ Huyện Nhà Bè

Huyện Nhà Bè có diện tích tự nhiên 100,43 km², được chia làm 7 đơn vị hành chính gồm 01  thị trấn Nhà Bè và 6 xã: Hiệp Phước, Long Thới, Nhơn Đức, Phú Xuân (huyện lỵ), Phước Kiển, Phước Lộc.

Năm 2019, Dân số của Huyện Nhà Bè khoảng 206.837 người, mật độ dân số 2.060 người/km².

Nhà Bè là một huyện ngoại thành của TP HCM, có vị trí địa lý:

  • Phía đông giáp huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai và huyện Cần Giờ 
  • Phía tây giáp huyện Bình Chánh
  • Phía nam giáp huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An và huyện Cần Giờ
  • Phía bắc giáp Quận 7.

Xem thêm: Bản đồ Hành chính huyện Nhà Bè & Thông tin quy hoạch đến năm 2030 

Bản đồ hành chính các xã tại huyện Nhà Bè năm 2021
Bản đồ hành chính các xã tại huyện Nhà Bè năm 2021
Bản đồ ranh giới các xã tại huyện Nhà Bè năm 2021
Bản đồ ranh giới các xã tại huyện Nhà Bè năm 2021
Bản đồ quy hoạch sử dụng đất tại huyện Nhà Bè đến năm 2030
Bản đồ quy hoạch sử dụng đất tại huyện Nhà Bè đến năm 2030

PHÓNG TO

Bản đồ Huyện Bình Chánh

Huyện Bình Chánh có diện tích tự nhiên 252,56 km², được chia làm 16 đơn vị hành chính, gồm 01 thị trấn Tân Túc và 15 xã: An Phú Tây, Bình Chánh, Bình Hưng, Bình Lợi, Đa Phước, Hưng Long, Lê Minh Xuân, Phạm Văn Hai, Phong Phú, Quy Đức, Tân Kiên, Tân Nhựt, Tân Quý Tây, Vĩnh Lộc A, Vĩnh Lộc B.

Năm 2019, Dân số của Huyện Bình Chánh khoảng 705.508 người, mật độ dân số 2.793 người/km².

Bình Chánh là một huyện ngoại thành của TP HCM, có vị trí địa lý:

  • Phía đông giáp Quận 7 và huyện Nhà Bè 
  • Phía đông bắc giáp Quận 8 và quận Bình Tân
  • Phía tây giáp các huyện Đức Hòa và Bến Lức thuộc tỉnh Long An
  • Phía nam giáp huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
  • Phía bắc giáp huyện Hóc Môn.
Bản đồ hành chính huyện Bình Chánh khổ lớn năm 2021
Bản đồ hành chính huyện Bình Chánh khổ lớn năm 2021
Điều chỉnh quy hoạch phát triển không gian tại huyện Bình Chánh
Điều chỉnh quy hoạch phát triển không gian tại huyện Bình Chánh

PHÓNG TO

Bản đồ quy hoạch sử dụng đất tại huyện Bình Chánh đến năm 2030
Bản đồ quy hoạch sử dụng đất tại huyện Bình Chánh đến năm 2030

PHÓNG TO

Bản đồ quy hoạch Huyện Bình Chánh năm 2021
Bản đồ quy hoạch Huyện Bình Chánh năm 2021, Click vào hình để xem kích thước lớn
Bản đồ nhà đất Huyện Bình Chánh
Bản đồ nhà đất Huyện Bình Chánh, Click vào hình để xem kích thước lớn

Bản đồ Huyện Cần Giờ

Huyện Cần Giờ có diện tích tự nhiên 704,45 km², được chia làm 7 đơn vị hành chính, gồm 01 thị trấn Cần Thạnh và 6 xã: An Thới Đông, Bình Khánh, Long Hòa, Lý Nhơn, Tam Thôn Hiệp, Thạnh An.

Năm 2019, Dân số của Huyện Cần Giờ khoảng 71.526 người, mật độ dân số 102 người/km².

Cần Giờ là một huyện ngoại thành của TP HCM, có vị trí địa lý:

  • Phía đông giáp tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 
  • Phía tây giáp tỉnh Long An và tỉnh Tiền Giang 
  • Phía nam giáp biển Đông
  • Phía bắc giáp huyện Nhà Bè và tỉnh Đồng Nai 

Xem thêm: Bản đồ Hành chính huyện Cần Giờ & Thông tin quy hoạch đến năm 2030 

Bản đồ hành chính huyện Cần Giờ khổ lớn phóng to năm 2021
Bản đồ hành chính huyện Cần Giờ khổ lớn phóng to năm 2021
Bản đồ ranh giới của huyện Cần Giờ khổ lớn năm 2021
Bản đồ ranh giới của huyện Cần Giờ khổ lớn năm 2021
Bản đồ địa giới huyện Cần Giờ khổ lớn năm 2021
Bản đồ địa giới huyện Cần Giờ khổ lớn năm 2021
Sơ đồ định hướng phát triển không gian huyện Cần Giờ mới nhất
Sơ đồ định hướng phát triển không gian huyện Cần Giờ mới nhất

PHÓNG TO

Bản đồ quy hoạch sử dụng đất huyện Cần Giờ đến 2025
Bản đồ quy hoạch sử dụng đất huyện Cần Giờ đến 2025

PHÓNG TO

Mật độ dân số Thành Phố Hồ Chí Minh

TP HCM cao nhất với 8,64 triệu (80% dân số thành thị, còn lại ở nông thôn). Tính đến thời điểm hiện tại, số người thường xuyên sinh sống và làm việc trên TPHCM khoảng 13 triệu, mật độ dân số trên 3.900 người/km2 (cao nhất cả nước).

+ Quận có diện tích nhỏ nhất: Quận 4 chỉ 4,18 km2, Thứ 2 là Quận 5 với 4,27 km2 và vị trí thứ 3 là Quận Phú Nhuận với 4,86 km2.

+ Quận có diện tích lớn nhất: Thành phố Thủ Đức lên đến 211,56km2, thứ 2 là quận 12 với 52,74 km2.

+ Diện tích lớn nhất trong các quận huyện: huyện Cần Giờ – 704,45 km2. Diện tích của huyện Cần Giờ gần gấp đôi diện tích của 19 quận của TP HCM cộng lại (494,01 km2).

+ Quận có ít dân nhất: Ít dân nhất là Quận Phú Nhuận với 183.288 người và Quận 5 với 183.544 người, Cần Giờ là huyện ít dân nhất trong các huyện với 75.759 người.

+ Quận có đông dân nhất: Quận Bình Tân với 729.366 người, kế đến là quận Gò Vấp với 663.313 người và quận 12 với 549.064 người.

Mật độ dân số tại TPHCM năm 2021

Tên     Diện tích (km²) Dân số (người) Hành chính
Quận 1     7,72 142.000 10 phường
Quận 3     4,92    190.000   14 phường
Quận 4     4,18  175.000  15 phường
Quận 5      4,27   159.000 15 phường
Quận 6    7,14    233.000  14 phường
Quận 7    35,69     360.000  10 phường
Quận 8   19,11  424.000 16 phường
Quận 10        5,72         234.000     15 phường
Quận 11    5,14   209.000   16 phường
Quận 12       52,74         620.000     11 phường
   Quận Bình Tân      52,02  784.000 10 phường
 Quận Bình Thạnh    20,78      499.000     20 phường
Quận Gò Vấp       19,73     676.000 16 phường
   Quận Phú Nhuận           4,88         163.000     15 phường
   Quận Tân Bình        22,43  474.000 15 phường
Quận Tân Phú        15,97         485.000   11 phường
   Thành phố Thủ Đức         211,56        1.013.795     34 phường
 Huyện Bình Chánh  252,56       705.000       1 thị trấn, 15 xã
Huyện Cần Giờ  704,45   71.000  1 thị trấn, 6 xã
Huyện Củ Chi    434,77       462.000         1 thị trấn, 20 xã
Huyện Hóc Môn      109,17           542.000         1 thị trấn, 11 xã
   Huyện Nhà Bè          100,43           206.000        1 thị trấn, 6 xã
Bản đồ  TPHCM ở vệ tinh
Bản đồ  TPHCM ở vệ tinh

Lợi ích của bản đồ Google Map TP HCM

Bản đồ google map TPHCM hay gg map tphcm giúp chúng ta xác định ranh giới các Quận, huyện tại TPHCM và chỉ đường đi nhanh nhất, thuận tiện. Tránh lạc đường khi di chuyển vào trung tâm TPHCM.

Bên trên là thông tin về "Bản đồ các Quận TP HCM khổ lớn năm 2021" do đội ngũ BANDOVIETNAM.COM.VN tổng hợp, chúng tôi hi vọng những thông tin mới này sẽ hữu ích đến bạn. Ngoài ra, bạn có thể tra cứu những thông tin bản đồ khác ở bên dưới.