Bản đồ hành chính Trung Quốc (China) khổ lớn năm 2021

Bản đồ Trung Quốc hay Bản đồ hành chính nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa giúp bạn tra cứu thông tin về vị trí tiếp giáp, ranh giới, địa hình thuộc địa bàn nước này.

Chúng tôi BANDOVIETNAM.COM.VN tổng hợp thông tin bản đồ Trung Quốc từ nguồn Internet uy tín, được cập nhật mới năm 2021. Những hình ảnh dưới đây là tư liệu để quý độc giả tham khảo.

Quốc kỳ của đất nước Trung Quốc (China)
Quốc kỳ của đất nước Trung Quốc (China)

Giới thiệu sơ lược về Trung Quốc 

Theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc, Dân số hiện tại củanước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa là 1.445.038.245 người (tính đến ngày 09/09/2021). Dân số Trung Quốc hiện chiếm 18,31% dân số thế giới. Trung Quốc đang đứng thứ 1 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ. Mật độ dân số của Trung Quốc là 154 người/km2. Với tổng diện tích đất là 9.390.784 km2. 61,43% dân số sống ở thành thị (884.147.808 người vào năm 2019). Độ tuổi trung bình ở Trung Quốc là 38,8 tuổi 

Trung Quốc là quốc gia lớn thứ ba trên thế giới xét theo diện tích đất sau Nga, và là quốc gia lớn thứ ba hoặc bốn về tổng diện tích, sau Nga, Canada, và có thể là Hoa Kỳ.

Theo wikipedia, Tổng diện tích của Trung Quốc thường được tuyên bố là khoảng 9.600.000 km2 (3.700.000 dặm vuông Anh). Số liệu diện tích cụ thể dao động từ 9.572.900 km2 (3.696.100 dặm vuông Anh) theo Encyclopædia Britannica, 9.596.961 km2 (3.705.407 dặm vuông Anh) theo Niên giám Nhân khẩu Liên Hợp Quốc, đến 9.596.960 km2 (3.705.410 dặm vuông Anh) theo CIA World Factbook.

Trung Quốc có tổng chiều dài đường biên giới trên bộ lớn nhất thế giới, với 22.117 km (13.743 dặm) từ cửa sông Áp Lục đến vịnh Bắc Bộ. Trung Quốc có biên giới với 14 quốc gia khác, giữ vị trí số một thế giới cùng với Nga. Trung Quốc bao gồm phần lớn khu vực Đông Á, giáp với Việt Nam, Lào, Myanmar, Ấn Độ, Bhutan, Nepal, Pakistan[k], Afghanistan, Tajikistan, Kyrgyzstan, Kazakhstan, Nga, Mông Cổ, và Triều Tiên. Ngoài ra, Hàn Quốc, Nhật Bản, Philippines cũng lân cận với Trung Quốc qua biển.

+ Đơn vị hành chính: Trung Quốc có 33 đơn vị hành chính cấp tỉnh (省级, tỉnh cấp), không kể Đài Loan, gồm:

  • Tỉnh (省): có 22 đơn vị. Đài Loan (do chính quyền Trung Hoa Dân quốc kiểm soát) được Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa coi là tỉnh thứ 23 của mình.
  • Khu tự trị (自治区, tự trị khu): có 5 đơn vị.
  • Đặc khu hành chính (特別行政區, đặc biệt hành chính khu): có 2 đơn vị.
  • Trực hạt thị (直轄市, trực hạt thị, tương đương ở Trung Hoa Dân quốc là 院轄市, viện hạt thị, hay 特別市, đặc biệt thị), có thể dịch là Thành phố trực thuộc trung ương: có 4 đơn vị. Tuy là thành phố nhưng vẫn có khu vực nông thôn trực thuộc dưới dạng các huyện ngoại thành. Điển hình như thành phố Trùng Khánh là nơi khu vực nông thôn rộng lớn hơn khu vực thành thị rất nhiều.

Bản đồ hành chính nước Trung Quốc

Bản đồ các tỉnh Trung Quốc khổ lớn
Bản đồ các tỉnh Trung Quốc khổ lớn

PHÓNG TO

Bản đồ hành chính nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Bản đồ hành chính nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Bản đồ Trung Quốc
Bản đồ Trung Quốc
Bản đồ Trung Quốc

PHÓNG TO

Bản đồ Trung Quốc khổ lớn chi tiết
Bản đồ Trung Quốc khổ lớn chi tiết

PHÓNG TO

Bản đồ du lịch các tỉnh Trung Quốc khổ lớn

PHÓNG TO

PHÓNG TO

Bản đồ trung Quốc ở bản đồ thế giới

PHÓNG TO